Quan sát và cho biết tên gọi của các nét vẽ được sử dụng trên Hình 1.1.
Giải thích
Kí hiệu | Tên gọi |
A | Nét kiền đậm |
B | Nét đứt mảnh |
C | Nét đứt mảnh |
D | Nét liền mảnh |
E | Nét liền mảnh |
G | Nét gạch chấm mảnh |
Kí hiệu | Tên gọi |
A | Nét kiền đậm |
B | Nét đứt mảnh |
C | Nét đứt mảnh |
D | Nét liền mảnh |
E | Nét liền mảnh |
G | Nét gạch chấm mảnh |