Quan sát số lượng voi ở trong một quần xã sinh vật
Giải thích
Phương pháp:
Tỉ lệ giới tính: Tỉ lệ đực/cái trong quần thể
Cấu trúc tuổi: gồm tuổi trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản.
Mật độ cá thể: Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích
Kích thước: Số lượng cá thể hay khối lượng, năng lượng tích lũy trong các cá thể.
Sự phân bố cá thể: gồm phân bố đều, theo nhóm và ngẫu nhiên.
Cách giải:
Quan sát số lượng voi ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 125 con/km2 → Đây là đặc trưng mật độ cá thể của quần thể.
Chọn C.