Quan sát hình sau: Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Giải thích
Yêu cầu a)
Số dân | Tên đô thị (thuộc quốc gia) |
Từ 15 triệu người trở lên | Mê-hi-cô Xi-ti (Mê-hi-cô); Xao Pao-lô (bra-xin); Bu-ê-nốt Ai-rét (Ác-hen-ti-na) |
Từ 10 đến dưới 15 triệu người | Ri-ô Gia-nê-rô (Bra-xin); Bô-gô-ta (Cô-lôm-bi-a); Li-ma (Pê-ru) |
Từ 5 đến dưới 10 triệu người | Xan-ti-a-gô (Chi-lê); Goa-đa-la-ha-ra (Mê-hi-cô); Bê-lô Hô-ri-dôn-tê (Bra-xin) |