Quan sát Hình 8, Hình 9 và điền số thích hợp vào chỗ chấm (……) trong bảng sau:
Giải thích
| Hình lăng trụ đứng tam giác | Hình lăng trụ đứng tứ giác |
Số mặt | 5 | 6 |
Số đỉnh | 6 | 8 |
Số cạnh | 9 | 12 |
Số mặt đáy | 2 | 2 |
Số mặt bên | 3 | 4 |
| Hình lăng trụ đứng tam giác | Hình lăng trụ đứng tứ giác |
Số mặt | 5 | 6 |
Số đỉnh | 6 | 8 |
Số cạnh | 9 | 12 |
Số mặt đáy | 2 | 2 |
Số mặt bên | 3 | 4 |