Quan sát Hình 8, Hình 9 và điền chữ Đ (đúng), S (sai) thích hợp vào chỗ chấm (……) trong bảng sau:
Giải thích
| Hình lăng trụ đứng tam giác | Hình lăng trụ đứng tứ giác |
Các mặt đáy song song với nhau. | Đ | Đ |
Các mặt đáy là tam giác. | Đ | S |
Các mặt đáy là tứ giác. | S | Đ |
Mặt bên là hình chữ nhật. | Đ | Đ |
Thể tích bằng diện tích đáy nhân với độ dài cạnh bên. | Đ | Đ |
Diện tích xung quang bằng chu vi đáy nhân với độ dài cạnh bên. | Đ | Đ |