Quan sát hình 2, em hãy 1. Xác định vị trí của các địa điểm trên bản đồ
Giải thích
1.
- Biểu đồ Tích - xi: Đới lạnh
- Biểu đồ Xơ - un: Đới ôn hòa
- Biểu đồ ma - ni - la: Đới nóng
2.
| Tích - xi | Xơ - un | Mi - an - la |
Về nhiệt độ |
| ||
Nhiệt độ tháng cao nhất (°C) | 8,1 | 27 | 29 |
Nhiệt độ tháng thấp nhất (°C) | -30 | -2 | 26 |
Biên độ nhiệt (°C) | 38.1 | 29 | 3 |
Nhiệt độ trung bình năm (°C) | -12,8 | 13,3 | 25,4 |
Về lượng mưa |
| ||
Lượng mưa tháng cao nhất (mm) | 50 | 490 | 450 |
Lượng mưa tháng thấp nhất (mm) | 10 | 25 | 10 |
Lượng mưa trung bình năm (mm) | 321 | 1373 | 2047 |
3. Đặc điểm về nhiệt độ, lượng mưa
- Biểu đồ Tích-xi thuộc đới lạnh: Nhiệt độ trung bình năm thấp dưới 0°C, lượng mưa năm nhỏ.
- Biểu đồ Xơ-un thuộc đới ôn hoà: nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn 20°C, tháng nóng nhất là 26,2°C, mưa tương đối nhiều.
- Biểu đồ Ma-ni-la thuộc đới nóng: nhiệt độ trung bình năm cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, lượng mưa lớn.