Quan sát hình 1 trang 140 SGK, hãy kể tên và xác định vùng phân bố của các thảm
Giải thích
Tên thảm thực vật | Vùng phân bố |
Rừng thưa, xa van | Sơn nguyên Mê-hi-cô, Sơn nguyên Bra-xin,… |
Rừng nhiệt đới ẩm | Trung Mĩ; phía bắc lục địa Nam Mĩ; vùng ven biển phía đông lục địa Nam Mĩ,… |
Thảo nguyên | Xung quanh vùng đồng bằng Pam-pa,… |
Rừng cận nhiệt đới | Trung Mĩ, Vùng ven biển phía tây lục địa Nam Mĩ |