Put the words into the correct column.Money,information, egg, tea, sugarCountable nounsUncountable nouns
Giải thích
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng =>là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng =>danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được =>là danh từ không đếm được