Put the words in the correct order. our / make / every / bed / before / we / morning / breakfast / .
Giải thích
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: make one’s bed – dọn giường, gấp chăn màn, hoặc sắp xếp giường ngủ
“every morning” là trạng từ chỉ thời gian, hay xuất hiện ở thì hiện tại đơn.
before breakfast: trước bữa sáng
Dịch nghĩa: Chúng tôi dọn giường mỗi sáng trước bữa sáng.