Put the verbs in brackets into to- infinitive, infinitive without to or -ing form
Giải thích
1. to watch
2. shopping
3. get/ losing
4. to install
5. show
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có muốn xem phim trên TV không?
B: Không hẳn.
2. A: Bạn có muốn đi mua sắm cuối tuần này không?
B: Không, tôi không muốn.
3. A: Bạn không nên buồn vì chiếc thẻ bộ nhớ USB bị hư.
B: Nhưng tớ chỉ ghét việc làm mất các tệp.
4. A: Tôi đang chờ chiếc máy tính mới của tôi.
B: Tôi mong bạn sẽ cài đặt được tất cả các chương trình mà bạn cần.
5. A: Bạn có thể chỉ cho tôi cách để kết nối TV với laptop không?
B: Không phải lúc này. Tôi đang làm bài tập.