Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continous. Then practise the dialogue with your partner. (Đặt các động từ
Giải thích
1. look
2. are you waiting
3. are going
4. does it start
5. think
6. am not sure
7. knows
8. does it last
9. Do you want
10. am meeting
Hướng dẫn dịch:
A: Xin chào Mary. Bạn trông thật đẹp trong chiếc quần jean mới.
B: Cảm ơn bạn. Bạn đang chời đợi ai thế?
A: Anna. Chúng tôi đang đi tới buổi văn nghệ học đường.
B: Nó bắt đầu lúc mấy giờ?
A: Lúc 5:00, tôi nghĩ, nhưng tôi không chắc chắn. Anna biết.
B: Nó kéo dài trong bao lâu?
A: Một giờ và nửa tiếng.
B: Bạn có muốn đến nhà tôi ngay sau đó không?
A: Cảm ơn, nhưng tôi không thể. Tôi có buổi hẹn Sheila để ăn tối.
B: Vậy là được rồi. Chúc bạn có khoảng thời gian đẹp.
A: Cảm ơn, mong những điều đó cũng đến với bạn.