Put the verbs in brackets into the present simple or present continuous. (Đặt các động từ trong ngoặc ở hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.)
Giải thích
1. works | 2. works | 3. goes | 4. is travelling |
5. is meeting | 6. likes | 7. is enjoying | 8. feels |
Hướng dẫn dịch:
Bố mẹ tôi làm việc ở một nhà máy thủy điện lớn. Mẹ tôi làm việc ở mảng thiết kế và bố tôi làm việc trong bộ phận bán hàng. Anh ấy thường xuyên đi công tác nước ngoài. Hiện tại, anh ấy đang đi du lịch vòng quanh nước Mỹ và tháng tới anh ấy sẽ gặp một khách hàng ở Canada. Anh ấy thích đi du lịch và đang tận hưởng chuyến đi hiện tại của mình, nhưng anh ấy luôn cảm thấy hạnh phúc khi trở về nhà.