Put the verbs in brackets into the correct form She watch that show three times this week
Giải thích
Đáp án: has watched
Giải thích: Việc “cô ấy xem chương trình đó” đã xảy ra 3 lần trong tuần này và còn có thể có thêm trong tương lai, thể hiện kinh nghiệm của “cô ấy” nên động từ “watch” (xem) chia ở thì hiện tại hoàn thành (has watched).
Dịch nghĩa: She has watched that show three times this week. (Cô ấy đã xem chương trình đó ba lần trong tuần này.)