Provided your handwriting is legible, the examiner will accept your answer.
Giải thích
Kiến thức:Câu điềukiệnloại 1
Giảithích:
Dạngkháccủacâu điềukiện:
provided/providingthat+clause:với điều kiệnlà,miễnlà =as/solong as
Câu điều kiệnloại1:If +S+V(s,es), S+will/can/shall......+(not)+ Vo
Dùngđểdiễn tảnhữngđiều cóthể xảyraở hiện tại hoặctươnglai.
Tạmdịch:Nếuchữviếttaycủabạn dễđọc,người kiểm trasẽ chấp nhậncâu trảlời củabạn.
A.Mặcdùgiám thịkhôngthểđọcchữviếtcủabạn,ôngấysẽchấp nhận đáp án củabạn.=>sai nghĩa
B. Chodù chữ viếtcủabạnlàgì, giám thịcũngchấp nhận đápán củabạn.=>sai nghĩa
C.Giámthịsẽ chấp nhậnđáp án củabạn nếuchữviếtcủabạn đẹp. =>sai nghĩa
D. Miễn làgiám thịcó thể đọcđượcchữ viết taycủabạn,ôngấysẽchấp nhận câu trảlờicủabạn.=>đúng
ChọnC