Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm Câu đồng nghĩa Mức độ thông hiểu có đáp án - Phần 3

Provided your handwriting is legible, the examiner will accept your answer.

10/30

Providedyourhandwritingis legible, theexaminerwill acceptyouranswer.

Although theexaminer cannotreadyourhandwriting, hewillacceptyouranswer.

Whateveryourhandwriting,theexaminerwillacceptyouranswer.

Theexaminer willacceptyour answerifyourhandwritingis beautiful.

Solongastheexaminercanreadyourhandwriting, hewillacceptyouranswer.

Giải thích

Kiến thức:Câu điềukiệnloại 1

Giảithích:

Dạngkháccủacâu điềukiện:

provided/providingthat+clause:với điều kiệnlà,miễnlà =as/solong as

Câu điều kiệnloại1:If +S+V(s,es), S+will/can/shall......+(not)+ Vo

Dùngđểdiễn tảnhữngđiều thể xảyraở hiện tại hoặctươnglai.

Tạmdịch:Nếuchữviếttaycủabạn dễđọc,người kiểm trasẽ chấp nhậncâu trảlời củabạn.

A.Mặcgiám thịkhôngthểđọcchữviếtcủabạn,ôngấysẽchấp nhận đáp án củabạn.=>sai nghĩa

B. Chodù chữ viếtcủabạngì, giám thịcũngchấp nhận đápán củabạn.=>sai nghĩa

C.Giámthịsẽ chấp nhậnđáp án củabạn nếuchữviếtcủabạn đẹp. =>sai nghĩa

D. Miễngiám thị thể đọcđượcchữ viết taycủabạn,ôngấysẽchấp nhận câu trảlờicủabạn.=>đúng

ChọnC