provide / should / password / online / You / to / websites / not / your. => ____________________________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”
Giải thích:
Cấu trúc: S + should + not + V nguyên thể: Ai đó không nên làm gì
provide + something + to + something: cung cấp cái gì cho …
Đáp án: You should not provide your password to online websites.
(Bạn không nên cung cấp mật khẩu của mình cho các trang web trực tuyến.)