Products such as nicotine gum, patches, and inhalers help alleviate cravings while reducing (10) _______ on cigarettes over time.
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. attachment /ə'tætʃ.mənt/ (n) (+to): sự yêu thích, sự kết nối mạnh mẽ với ai, cái gì
B. compulsion /kəm'pʌl.ʃən/ (n) (+to): sự khao khát làm gì; sự ép buộc, cưỡng ép
C. dependence /dɪ'pen.dəns/ (n) (+on): sự phụ thuộc
D. addiction /ə'dɪk.ʃən/ (n) (+ to): sự nghiện
Căn cứ vào giới từ "on" → đáp án C phù hợp.
Tạm dịch: Use nicotine replacement therapies (NRTs): Products such as nicotine gum, patches, and inhalers help alleviate cravings while reducing (10) ______ on cigarettes over time. (Sử dụng liệu pháp thay thế nicotine (NRT): Các sản phẩm như kẹo cao su nicotine, miếng dán và bình xịt giúp giảm cơn thèm thuốc lá đồng thời giám sự phụ thuộc vào thuốc lá theo thời gian).
Do đó, C là đáp án phù hợp.