Preparing (27) _____ this program, the Organizing Committee has signed a
Giải thích
Đáp án đúng: A
Giải thích: prepare for: chuẩn bị cho
Dịch: Chuẩn bị cho chương trình này
Đáp án đúng: A
Giải thích: prepare for: chuẩn bị cho
Dịch: Chuẩn bị cho chương trình này