Point and say (Chỉ và nói) a. He has _. b. She has _.
Giải thích
a. four cars | b. two ships | c. two dolls | d. three kites |
Hướng dẫn dịch:
a. Cậu ấy có 4 cái ô tô.
b. Cô ấy có 2 cái tàu thuỷ.
c. Mai và Linh có 2 con búp bê.
d. Họ có 3 con diều.
a. four cars | b. two ships | c. two dolls | d. three kites |
Hướng dẫn dịch:
a. Cậu ấy có 4 cái ô tô.
b. Cô ấy có 2 cái tàu thuỷ.
c. Mai và Linh có 2 con búp bê.
d. Họ có 3 con diều.