pizza / on / table. / is / the / The _________________________________.
Giải thích
The pizza is on the table.
Cấu trúc: Đồ vật (số ít) + is + vị trí.
→ The pizza is on the table.
Dịch: Chiếc pizza đang ở trên bàn.
The pizza is on the table.
Cấu trúc: Đồ vật (số ít) + is + vị trí.
→ The pizza is on the table.
Dịch: Chiếc pizza đang ở trên bàn.