Phỏng vấn là cuộc trao đổi về một chủ đề nhất định, trong đó người phỏng vấn nêu cầu hỏi và người được phỏng vấn nêu câu trả lời.
Bước 1: Chuẩnbịtrướckhiphỏngvấn
Trướckhitiếnhànhcuộcphỏngvấn, emcầnxácđịnh:
• Mụcđíchcủacuộcphỏngvấnlàgì?
• Ngườiđượcphóngvấnlà ai?
• Nội dung phỏngvấngồmnhữngcâuhỏinào?
• Phỏngvấnbằngcáchgặpmặttrựctiếp, trựctuyến hay gửicâuhỏivànhậncâutrảlời qua thưđiệntử?
• Dùngphươngtiệngìđểghilạicâutrảlờicủangườiđượcphỏngvấn?
Bước 2: Tiến hànhphỏngvấn
• Thựchiệnphỏngvấntheocácbướcnhưsau:
- Mởđầu: chàohỏi, giớithiệuvềngườiphóngvấn (tên, phóngviêntrangthông tin củatrường,...) vàngườiđượcphỏngvấn, giớithiệukháiquátmụcđíchvànội dung củacuộcphỏngvấn.
- Phầnchính:
+ Lầnlượtthựchiênnôi dung nhỏngvấntheocáccâuhỏiđãchuẩnbị.
+ Ghi chépnội dung trảlờicủangườiđượcphỏngvấntheotừngcâuhỏi.
- Kếtthúc: cảmơnvàchúcsứckhoẻngườiđượcphỏngvấn.
• Ghi chépđầyđủ, chínhxác, trungthựcnội dung câutrảlờicủangườiđượcphỏngvấn (nếukhôngdùngthiếtbịghiâm).
Lưu ý: Trong quátrìnhphỏngvấn, ngườiphỏngvấncầnlắngnghekĩlờiđáp,cóthểnêuthêmmộtvàicâuhỏinhằmlàmrõthông tin vàgiúpchocuộcphỏngvấntựnhiênhơn; trongquátrìnhphỏngvấn, cảngườihỏivàngườitrảlờicầncótháiđộlịchsự, tôntrọnglẫnnhau.
Bước 3: Sau khiphỏngvấn
• Đọclạinội dung đãghichéphoặcnghevàghilạinộidungđãghiâmthànhvănbảnbằngcácphầnmềmchuyêndụngGboa (board), La-ban Ki (LabanKey,..); cóthểtraođổilạivớingườiđượcphóngvấnvềnhữngnội dung chưahiểurõ.
• Biên tậpnội dung phỏngvấn: lượcbớtnhữngtrảlờidàidòng, khônglàmrõcâutrảlời (lưu ý đảmbảothếhiệnnội dung chínhcủacâutrảlời); tríchdẫnnguyênvănmộtsốphầntrảlờicủangườiđượcphỏngvấnđểbàiphỏngvấnthêmsinhđộngvàtăngđộ tin cậy.
Sửdụngbảngkiểmsauđểđánhgiákĩnăngphỏngvấncủabảnthân:
Bàinóithamkhảo
Chàomừngquývịđếnvớitrangthông tin củatrường. Hôm nay, chúng ta sẽcócuộcphỏngvấnvớimộtbạnhọcsinhđặcbiệt, ngườiđãvượt qua khókhănvàđạtđượcthànhtíchhọctậpưutútạitrường. Hãycùngchúngtôitìmhiểuvềcâuchuyệnđángngưỡngmộcủabạnhọcsinhnày.
Phóngviên: Xin chàobạn, chúng ta hãybắtđầubằngviệcgiớithiệuvềbảnthân. Bạncóthểchochúngtôibiếttênvàlớphọccủamìnhđượckhông?
Học sinh:Chàobạn, tôilà [tênhọcsinh] vàhiệnđanghọclớp [lớphọc]. Rấtvuiđượcthamgiacuộcphỏngvấnnày.
Phóngviên:Rấtvuiđượcgặpbạn. Bạncóthể chia sẻvớichúngtôivềnhữngkhókhănmàbạnđãgặpphảitrongquátrìnhhọctậpkhông?
Học sinh:Tấtnhiên. Trướcđây, tôiđãgặpnhiềukhókhăntrongviệchiểuvànắmbắtkiếnthức. Đôikhi, tôicảmthấymấttự tin vàkhôngbiếtlàmthếnàođểcảithiện. Nhưng tôiđãquyếttâmkhôngbỏcuộcvàluôncốgắnghếtmình.
Phóngviên: Thậttuyệtvời! Bạnđãcónhữngphươngphápnàođểvượt qua nhữngkhókhănđóvàđạtđượcthànhtíchhọctậpưutúnhưhiệntại?
Học sinh:Đểvượt qua khókhăn, tôiđãtìmkiếmsựgiúpđỡtừgiáoviênvàbạnbè. Tôiluônhọchỏitừnhữngngườigiỏihơnmìnhvàkhôngngạihỏithêmkhikhônghiểu. Ngoàira, tôicũngđãxâydựnglịchhọctậprõràngvàtuânthủnghiêmngặtđểtậndụngthờigianmộtcáchhiệuquả.
Phóngviên:Đólànhữngcáchrấttốtđểvượt qua khókhăn. Bạnđãđạtđượcnhữngthànhtíchnàotrongquátrìnhhọctậpcủamình?
Học sinh: Tôiđãđạtđượcnhiềugiảithưởnghọctậptrongcáckỳthiquốcgiavàcấptrường. Điềuđóđãkhíchlệtôitiếptụccốgắngvàphấnđấuhơnnữa.
Phóngviên:Rấtấntượng! Cuốicùng, bạncónhữnglờikhuyêngìdànhchonhữngbạnhọcsinhkhácđanggặpkhókhăntronghọctập?
Học sinh:Tôimuốnnóivớicácbạnrằng, dùcókhókhănđếnđâu, hãyluôn tin vàokhảnăngcủabảnthânvàkhôngbỏcuộc. Hãytìmkiếmsựgiúpđỡtừngườikhácvàluôncốgắnghếtmình. Thành côngsẽđếnvớinhữngngườikiênnhẫnvàkhôngngừngnỗlực.
Phóngviên:Cảmơnbạnđã chia sẻcâuchuyệncủamình. Chúcbạntiếptụcthànhcôngtronghọctậpvàcuộcsống.