Phân loại các từ sau thành hai nhóm: hồng hào, thấp bé, vạm vỡ, yếu ớt, to cao,
Giải thích
Cơ thể khỏe mạnh | Cơ thể nhỏ yếu |
hồng hào, vạm vỡ, to cao, nhanh nhẹn, lực lưỡng, rắn chắc. | thấp bé, yếu ớt, loắt choắt, còi cọc, lẻo khoẻo, hom hem, gầy còm. |
Cơ thể khỏe mạnh | Cơ thể nhỏ yếu |
hồng hào, vạm vỡ, to cao, nhanh nhẹn, lực lưỡng, rắn chắc. | thấp bé, yếu ớt, loắt choắt, còi cọc, lẻo khoẻo, hom hem, gầy còm. |