20 Đề ôn thi Tiếng Anh chuẩn cấu trúc có lời giải chi tiết (Đề số 20)

Peter: “What ______ your flight?” -Mary: “There was a big snowstorm in Birmingham that delayed a lot of

15/50

-Peter: “What ______ your flight?”

-Mary: “There was a big snowstorm in Birmingham that delayed a lot of flights.”

held up

postponed up

delayed up

hung up

Giải thích

Đáp án A

Câu hỏi từ vựng.

A. Hold up = delay: trì hoãn.

B. Động từ “postpone” không đi với “up”.

C. Động từ “delay” không đi với “up”.

D. hang up: dập máy.

Dịch: -Peter: “Chuyện gì đã trì hoãn chuyến bay của bạn”

-Mary: “Trận bão tuyết lớn ở Birmingham khiến nhiều chuyến bay bị trì hoãn”.