Peter might look a bit fierce, but actually he’s fairly __________. (HARM)
Giải thích
harmless
harmless (adj): vô hại
Cần điền tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Dịch: Peter trông hơi hung dữ thế thôi, thực chất anh ấy khá vô hại.
harmless
harmless (adj): vô hại
Cần điền tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Dịch: Peter trông hơi hung dữ thế thôi, thực chất anh ấy khá vô hại.