, Peter came to see me. A. When having dinner B. When I am having dinner
Giải thích
Đáp án đúng: C
Giải thích: Quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn).
Cấu trúc: While + S1 + was/ were + V-ing, S2 + V-ed/ V2
Dịch: Khi tôi đang ăn tối, Peter tới gặp tôi.