Perhaps Susan knew the address. A. Susan must have known the dress. B. Susan should know the dress. C. Susan may have known the dress. D. Susan needn’t know the dress.
Giải thích
Chọn C
Bổ sung:
Giải thích: Perhaps + S + Vqk = S + may have Vp2: có lẽ đã...
Dịch: Susan có lẽ đã biết chiếc váy rồi.