People say that he invented the digital camera. A He is said to invented the digital camera. B. He is said to have invented the digital camera. C. He was said to have invented the digital cam
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said/ believed/ thought … + to V.
Dịch nghĩa: Mọi người nói rằng ông đã phát minh ra máy ảnh kỹ thuật số.
B. Ông ấy được cho rằng đã phát minh ra máy ảnh kỹ thuật số.