People / offerings / their / to / send / ancestors / on / carnival. / this => ________________________________________
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S số nhiều + V nguyên thể
Diễn tả một việc làm thường xuyên
Cụm: send + something + to + somebody: gửi cái gì cho ai
Đáp án: People send offerings to their ancestors on this carnival.
(Mọi người gửi lễ vật cho tổ tiên của họ vào lễ hội này.)