people / in / usually / for / Vietnam / eat / What / do / breakfast / ? ________________________________________________________________________
Giải thích
What do people in Vietnam usually eat for breakfast?
Cấu trúc: What do + S + usually + V + ...?
What: gì
do: trợ động từ (câu hỏi hiện tại đơn)
S (chủ ngữ): people in Vietnam (người ở Việt Nam)
usually: thường
V (động từ): eat (ăn)
for breakfast: vào bữa sáng
→ What do people in Vietnam usually eat for breakfast?
Dịch: Người Việt Nam thường ăn gì vào bữa sáng?