People believe that the man escaped in a stolen car → It ……. the man escaped in a stolen cap.
Giải thích
Đáp án đúng: It is believed that the man escaped in a stolen car.
Cấu trúc câu bị động sang chủ động:
People (they; someone) + say/ believe (said/ believed) + that + S + V + O.
=> It is said/ believed that + S + V + O.
Dịch nghĩa: Người ta tin rằng người đàn ông đã trốn thoát trong một chiếc xe bị đánh cắp.