People believe that he and a friend discovered traces of treasure in the hole.
Giải thích
Kiến thức: Câu bị động kép
Giải thích:
Câu chủ động: People believe that + S + Ved/ V2
Câu bị động: It is believed that + S + Ved/ V2
Hoặc: S + am/ is/ are + believed to have Ved/ V3
Tạm dịch: Mọi người tin rằng anh ta và một người bạn đã khám phá dấu vết của kho báu trong cái lỗ.
A. sai ngữ pháp: had discovered => discovered
B. Dấu vết của kho báu được cho là đã được phát hiện trong cái lỗ bởi anh ta và một người bạn. => đúng
C. sai ngữ pháp: were believed => are believed
D. sai ngữ pháp: was believed => is believed
Chọn B