Passengers must follow __________ when they are on the plane.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. safe standards => không có cụm này
B. safety (n): sự an toàn
C. safety standards: tiêu chuẩn an toàn
D. safe plans => không có cụm này
Passengers must follow safety standards when they are on the plane.
(Hành khách phải tuân theo các tiêu chuẩn an toàn khi đi máy bay.)
Chọn C