Paint must bestirred and sometimes dilution before it is applied A. must
Giải thích
Đáp án C.
Áp dụng luật song hành, đổi danh từ dilution thành động từ dạng bị động diluted.
Tạm dịch: Sơn phải được khỏa đều và đôi khi phải được pha loãng trước khi dùng.
- dilute /daɪˈluːt/ (v): pha loãng, làm giảm bớt
- dilute sth (with sth): pha với
- dilution (n): sự pha loãng
Ex: The paint can be diluted with water to make a lighter shade