Overcoming body shaming starts with embracing your own (12) _______ qualities.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. common /'kɒmən/ (adj): chung, thông thường
B. unique /ju'ni:k/ (adj): độc nhất, độc đáo
C. unusual /ʌn'ju:ӡuəl/ (adj): khác thường
D. similar /'sɪmələ(r)/ (adj): giống nhau, tương tự
Tạm dịch: "Overcoming body shaming starts with embracing your own (12) qualities." (Vượt qua miệt thị ngoại hình bắt đầu từ việc chấp nhận những đặc điểm độc đáo của chính minh.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.