Over _______ school children visited and learned about groups of penguins.
Giải thích
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau giới từ “over” và trước danh từ số nhiều “school children” cần một con số.
Over 6,000 school children visited and learned about groups of penguins.
(Hơn 6000 học sinh đã tham quan và tìm hiểu về các nhóm chim cánh cụt.)
Thông tin: They have over 6000 school children visit groups penguins to learn about them.
(Họ có hơn 6000 học sinh trường đến thăm các nhóm chim cánh cụt để tìm hiểu về chúng.)
Đáp án: 6,000