Our company is the only company allowed to import these chemicals. (monopoly)
Giải thích
Giải thích:
have a monopoly in/of/on something: độc quyền về cái gì
® Our company has a monopoly in the import of these chemicals.
Dịch: Chúng tôi là công ty duy nhất được cho phép nhập khẩu những chất hóa học này.
® Công ty của chúng tôi độc quyền về nhập khẩu những chất hóa học này.