Our Al-powered analytics interpret your health data, offering (5) ______ recommendations
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. personality /ˌpɜːsəˈnæləti/ (n): tính cách
B. personalize /ˈpɜːsənəlaɪz/ (v): cá nhân hóa
C. personalized /ˈpɜːsənəlaɪzd/ (adj): được cá nhân hóa
D. personal /ˈpɜːsənl/ (adj): cá nhân, riêng tư
Cần một tính từ điền vào chỗ trống để bổ nghĩa cho danh từ ‘recommendations’ → loại A, B; xét nghĩa thấy C là đáp án phù hợp.
Dịch: Các phân tích dựa trên trí tuệ nhân tạo giải thích các thông số về sức khỏe, đưa ra các khuyến nghị cá nhân hóa và tín hiệu cảnh báo sớm về các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.