Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 2: Days Language Focus trang 19 có đáp án

Order the words to make sentences Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Giải thích

1. Robert never plays football

2. They are always friendly 

3. I normally do my homework

4. Marina and Julia are often late

5. We usually have dinner

6. Is your class often quiet?

Hướng dẫn dịch

1. Robert không bao giờ  chơi bóng đá

2. Họ luôn luôn thân thiện

3. Tớ thường làm bài tập về nhà

4. Marina và Juliet thường xuyên đến muộn

5. Chúng ta thường ăn tối

6. Lớp cậu thường yên tĩnh như vậy à?