Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 8: Going away Language Focus trang 55 có đáp án

Order the words to make sentences sắp xếp từ tạo thành câu

Giải thích

1. My mom is going to take a suitcase.

2. I’m going to take a small waterproof.

3. My brother isn’t going to study.

4. I’m not going to do any homework.

5. We aren’t going to watch TV.

Hướng dẫn dịch:

1. Mẹ của tôi sẽ lấy cái vali

2. Tôi sẽ lấy chiếc áo mưa nhỏ

3. Anh trai tôi sẽ không học

4. Tôi sẽ không làm bài tập về nhà

5. Chúng tôi sẽ không xem ti vi