opponent B. assistant C. impression D. atmosphere
Giải thích
A. opponent / ə'pounənt/: đối thủ, kẻ thù
B. assistant/ ə'sistənt/: trợ lý, người giúp đỡ
C. impression/ im'pre∫n/: ấn tượng
D. atmosphere/ 'ætməsfiə/: khí quyển, không khí
Chọn D
A. opponent / ə'pounənt/: đối thủ, kẻ thù
B. assistant/ ə'sistənt/: trợ lý, người giúp đỡ
C. impression/ im'pre∫n/: ấn tượng
D. atmosphere/ 'ætməsfiə/: khí quyển, không khí
Chọn D