One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have _____ hair.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. long (adj): dài
B. curly (adj): xoăn
C. straight (adj): thẳng
D. black (adj): đen
One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have curly hair.
(Một người bạn của tôi có mái tóc thẳng, và một người khác có mái tóc gợn sóng. Nhưng tôi có mái tóc xoăn.)
Chọn B