One of my distant relatives is wavering between buying a house in the inner city or moving away. A. weakening B. hesitating C. growing D. approving
Giải thích
Giải thích:
A. làm suy yếu
B. lưỡng lự
C. phát triển
D. chấp nhận
=> waver (v): lưỡng lự, do dự = hesitate
Tạm dịch: Bà con xa của tôi đang phân vân giữa việc mua nhà trong nội thành hay chuyển đi xa.
Choose B.