Bài tập Từ Đồng nghĩa - Trái nghĩa có đáp án Phần 2

On hearing the bad news, my sister got appalled and fainted for a while

5/100

On hearing the bad news, my sister got appalled and fainted for a while.

bored

appealed

bewildered

horrified

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

appalled (adj): sợ hãi, kinh hoàng

Xét các đáp án:

A. bored (adj): chán

B. appealed (adj): hấp dẫn

C. bewildered (adj): bối rối

D. horrified (adj): kinh hoàng

→ appalled = horrified

Dịch: Khi nghe tin xấu, chị tôi vô cùng kinh hãi và ngất đi một lúc.