Bài tập Word Skills. Adjective endings có đáp án

omplete each pair of sentences with -ed and -ing adjectives formed from the verbs in brackets. (Hoàn thành từng cặp câu với các tính từ -ed và -ing được tạo thành từ các động từ trong ngoặc)

5/6

Complete each pair ofsentences with -ed and -ingadjectives formed from the verbs in brackets. (Hoàn thành từng cặp câu với các tính từ -ed và -ing được tạo thành từ các động từ trong ngoặc)

1 a I don't understand this map. It's very _______ (confuse)

   b Can you help me with my maths? I'm _______ (confuse)

2 a I was _______ when fell over. (embarrass)

   b I hate it when my dad dares, it's so _______ (embarrass)

3 a Are you _______ in photography? (interest)

   b Which is the most _______ lesson in thisunit? (interest)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. a. confusing / b. confused

2. a. embarrassed / b. embarrassing

3. a. interested / interesting

Hướng dẫn dịch:

1. a Tôi không hiểu bản đồ này. Nó rất lằng nhằng.

    b Bạn có thể giúp tôi với các phép toán của tôi không? Tôi rối quá.

2. a Tôi đã rất ngại khi bị ngã.

    b Tôi ghét khi bố tôi dám làm, nó rất ngại ngùng.

3. a Bạn có thích nhiếp ảnh không?

b Tiết nào là thú vị nhất trong bài học này?