Older people and people with pre-existing medical conditions appear to be more become severely ill with the COVID-19 virus.

14/50

Older people and people with pre-existing medical conditions appear to be more_________ become severely ill with the COVID-19 virus.

vulnerability

vulnerable

invulnerability

vulnerably

Giải thích

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Dấu hiệu: sau động từ “to be” cần một tính từ.

A. vulnerability (n): tính dễ bị tổn thương, điểm yếu

B. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương, tấn công

C. invulnerability (n): tính không thể bị thương được

D. vulnerably (adv): có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại

Dấu hiệu làm nha: đuôi –able thường là đuôi của tính từ, -ity thường là danh từ, -ly thường là trạng từ.

Tạm dịch: Những người lớn tuổi và những người có tình trạng bệnh từ trước dường như dễ bị tổn thương nặng với vi rút COVID-19.

Chọn B.