[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

Older people and people with pre-existing medical conditions appear

16/50

Older people and people with pre-existing medical conditions appear to be more _______ become severely ill with the COVID-19 virus.

vulnerability

vulnerable

invulnerability

vulnerably

Giải thích

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Dấu hiệu: sau động từ “to be” cần một tính từ. 

A. vulnerability (n): tính dễ bị tổn thương, điểm yếu 

B. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương, tấn công 

C. invulnerability (n): tính không thể bị thương được 

D. vulnerably (adv): có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại 

Dấu hiệu làm nha: đuôi –able thường là đuôi của tính từ, -ity thường là danh từ, -ly thường là trạng từ.

Tạm dịch: Những người lớn tuổi và những người có tình trạng bệnh từ trước dường như dễ bị tổn thương nặng với vi rút COVID-19. 

Chọn B.