‘Oh, she’s Anne Hathaway’s best friend in the Princess Diaries movies. Remember now?’
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- ring a bell (idiom): mơ hồ như đã từng nghe qua nhưng không nhớ rõ
A. feel completely unknown: cảm giác hoàn toàn xa lạ
B. bring back memories: gợi lại ký ức đã chìm vào quên lãng
C. seem odd: nghe có vẻ kỳ quặc
D. sound familiar: nghe quen quen
→ ring a bell >< feel completely unknown. Chọn A.
Dịch: ‘Cái tên Heather Matarazzo nghe quen quen nhưng tớ không nhớ là đã nghe ở đâu.’
‘Đó là nữ diễn viên đóng vai bạn thân của Anne Hathaway trong sêri phim Nhật ký Công chúa đó, nhớ chưa?’