often/ Mai/ after/ two hours/ playing/ spends/ with/ volleyball/ friends/her/ school/./
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích: spend+time+V_ing: dành thời gian làm gì
Dịch: Mai thường dành 2 giờ chơi bóng chuyền với bạn khi tan học.
Đáp án: B
Giải thích: spend+time+V_ing: dành thời gian làm gì
Dịch: Mai thường dành 2 giờ chơi bóng chuyền với bạn khi tan học.