Odd one out.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. wants (v): muốn
B. needs (v): cần
C. goes (v): đi
D. likes (v): thích
Các phương án A, B, D là động từ chỉ mong muốn, sở thích; không được thì tiếp diễn.
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. wants (v): muốn
B. needs (v): cần
C. goes (v): đi
D. likes (v): thích
Các phương án A, B, D là động từ chỉ mong muốn, sở thích; không được thì tiếp diễn.
Đáp án C