oàn thành bảng sau. Số bị chia 452 316 205 678 389 124 512 345 Số chia 7 9 4 6
Giải thích
Số bị chia | 452 316 | 205 678 | 389 124 | 512 345 |
Số chia | 7 | 9 | 4 | 6 |
Thương | 64 616 | 22 853 | 97 281 | 85 390 |
Số dư | 4 | 1 | 0 | 5 |
Số bị chia | 452 316 | 205 678 | 389 124 | 512 345 |
Số chia | 7 | 9 | 4 | 6 |
Thương | 64 616 | 22 853 | 97 281 | 85 390 |
Số dư | 4 | 1 | 0 | 5 |