Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám, alen b quy định thân đen; gen V quy định cánh dài, alen v quy định cánh ngắn
Giải thích
Đáp án C
- Xét tỉ lệ từng tính trạng ở F2:
Thân xám : Thân đen = 3 : 1 ® Thân xám là tính trạng trội.
Cánh dài : Cánh ngắn = 3 : 1 ® Cánh dài là tính trạng trội.
® Thân xám, cánh dài là các tính trạng trội.
- F2 cho tỉ lệ kiểu hình 70 : 5 : 5 : 20 ≠ (3 : 1)(3 : 1) ® đã xảy ra hoán vị gen ở giới cái.
- Kiểu gen của P: Thân xam, cánh dài (BVBV) × Thân đen, cánh ngắn (bvbv) ®Kiểu gen của F1 là: BVBV.
- F2 có tỉ lệ thân đen, cánh dài (bv/bv) = 20% = 50% ♂bv x 40% ♀ bv
® Tỉ lệ giao tử bv ở giới cái là 40%® tần số hoán vị gen là: 100% - 2 bv = 20%.
- Kiểu gen dị hợp về 2 gen ở F2 là BV/bv = 2 x 40% x 50% = 40%